Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xương

Pinyin (tham khảo): chang1

Thông số chữ Xương

Unicode
U+660C
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
72

Ý nghĩa

Tương đang, lời nói hay. Như Vũ bái xương ngôn [禹拜昌言] vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. Nói thẳng không kỵ húy gì gọi là xương ngôn [昌言]. · Sáng sủa. Như xương minh [昌明] sáng láng rõ rệt. · Thịnh. Như bang nãi kì xương [邦乃其昌] nước mới được thịnh. Nguyễn Trãi [阮廌] : Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong [昌期一遇虎生風] (Đề kiếm [題劍]) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió. · Tốt đẹp, đẫy đà. · Vật được thỏa sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương [百昌].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần