Nhật
Pinyin (tham khảo): rì
Thông số chữ Nhật
- Unicode
- U+65E5
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 72.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Nhật (日) mang nghĩa Mặt trời, ngày. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Nhật thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần
- Thị是Phải
- Thì時Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa. · Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時
- Minh明Sáng suốt
- Tảo早Sớm ngày. Như tảo xan [早餐] bữa cơm sớm. · Trước. Như tảo vi chi bị [早為之備] phòng bị sớm trước.
- Vãn晚Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. · Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già
- Tinh星Sao. Như hằng tinh [恆星] sao đứng
Muốn xem chữ Nhật có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →