Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Minh

Pinyin (tham khảo): míng

Thông số chữ Minh

Unicode
U+660E
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
72.4
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Hoả 火
Gợi ý giới tính
Nam
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
95/100

Ý nghĩa

Minh () mang nghĩa Sáng suốt, thông tuệ. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Minh thuộc hành Hoả 火.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Minh có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →