Minh
Pinyin (tham khảo): míng
Thông số chữ Minh
- Unicode
- U+660E
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 72.4
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 95/100
Ý nghĩa
Minh (明) mang nghĩa Sáng suốt, thông tuệ. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Minh thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần
- Thị是Phải
- Thì時Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa. · Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時
- Nhật日Mặt trời
- Tảo早Sớm ngày. Như tảo xan [早餐] bữa cơm sớm. · Trước. Như tảo vi chi bị [早為之備] phòng bị sớm trước.
- Vãn晚Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. · Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già
- Tinh星Sao. Như hằng tinh [恆星] sao đứng
Muốn xem chữ Minh có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →