Thị
Pinyin (tham khảo): shì
Thông số chữ Thị
- Unicode
- U+662F
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 72.5
Ý nghĩa
Phải, điều gì ai cũng công nhận là phải gọi là thị. Cái phương châm của chánh trị gọi là quốc thị [國是]. · Ấy thế, lời nói chỉ định. Như như thị [如是] như thế.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần
- Thì時Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa. · Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時
- Minh明Sáng suốt
- Nhật日Mặt trời
- Tảo早Sớm ngày. Như tảo xan [早餐] bữa cơm sớm. · Trước. Như tảo vi chi bị [早為之備] phòng bị sớm trước.
- Vãn晚Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. · Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già
- Tinh星Sao. Như hằng tinh [恆星] sao đứng