Thứ năm 25/6/2026 - ÂL 11/5Hoàng đạo (Tư mệnh)

Đặt tên cho con

Gợi ý 10 tên hợp ngũ hành, tứ trụ, mệnh năm sinh - soạn theo Khang Hy Tự Điển + Tam Tài Ngũ Cách 姓名學, tham khảo theo cổ truyền.

Lập lá luận tên

Nhập thông tin cơ bản của bé - chúng tôi đối chiếu tứ trụ năm-tháng-ngày-giờ với 105+ chữ Hán Việt Khang Hy + Tam Tài Ngũ Cách 姓名學. Mỗi lá luận trả 10 cái tên hợp ngũ hành, kèm phân tích chi tiết ý nghĩa, tính cách, sự nghiệp dự báo.

(Tuỳ chọn - chính xác hơn nếu có)

Bằng việc tiếp tục, quý gia chủ đồng ý với Điều khoản dịch vụ Chính sách bảo mật.

Phương pháp luận tên

Bốn trụ kiến thức cổ truyền Á Đông - không Pythagoras, không số học phương Tây.

  • Tứ trụ Bát tự

    Trường phái Tử Bình truyền thống

    Năm - tháng - ngày - giờ sinh → 4 cặp can chi. Năm đổi tại Lập Xuân, tháng đổi tại tiết khí (không theo lịch âm thông thường). Đây là nền tảng xác định ngũ hành thiếu của bé.

  • Khang Hy Tự Điển

    康熙字典 verified

    Bộ từ điển Hán cổ uy tín nhất - chuẩn đếm nét chữ Hán cho mọi phép luận tên. 105+ chữ Hán Việt phổ biến đã verify đúng nét (Minh 明 = 8, Đức 德 = 15, Phong 豐 = 18), không đếm bằng phần mềm thông thường.

  • Tam Tài Ngũ Cách

    姓名學 Á Đông cổ truyền

    Tính 5 Cách (Thiên - Nhân - Địa - Tổng - Ngoại) từ nét chữ Hán, áp dụng tương tác ngũ hành 9-pattern (Mộc-Hoả-Thổ tương sinh, Kim-Mộc xung khắc...). Phép gốc Trung Hoa, Nhật Bản phát triển thành hệ chuẩn.

  • Bảng 81 linh số

    Hùng Kỳ Phái 熊崎派

    Mỗi Cách tra vào bảng 81 số cát-hung - đại cát, cát, trung, hung, đại hung. Số 33/39/49 đặc biệt: nữ thận trọng vì quá cương. Hệ thống chuẩn xác hơn “số học phương Tây” vì có gốc Khang Hy.

6 bước quy trình

  1. Tính tứ trụ (năm-tháng-ngày-giờ) → 4 cặp can chi theo trường phái Tử Bình.
  2. Đếm ngũ hành trong tứ trụ, tìm hành thiếu hoặc dư.
  3. Tra cứu mệnh nạp âm năm sinh (Hải Trung Kim, Lư Trung Hoả…).
  4. Lọc từ Hán Việt theo ngũ hành thiếu, giới tính, độ phổ biến trong từ điển Khang Hy.
  5. Sắp xếp 10 tên đẹp theo: ngũ hành bổ khuyết (40%), Tam Tài Ngũ Cách (30%), âm điệu hài hoà với họ (20%), phổ biến (10%).
  6. Luận giải ý nghĩa, tính cách dự báo, định hướng nghề nghiệp cho từng tên.

Ví dụ luận tên (minh hoạ)

5 ví dụ minh hoạ với tứ trụ - ngũ hành thiếu - phân tích chữ - gợi ý chỉnh.

  1. 01 / 05 - Bé trai

    Bé Trần Nhật Minh, sinh 15/3/2025 lúc 06:30 (đã qua tiết Kinh Trập).

    Năm
    Ất Tỵ
    Phú Đăng Hoả
    Tháng
    Kỷ Mão
    (qua Kinh Trập)
    Ngày
    Mậu Thân
    Đại Trạch Thổ
    Giờ
    Ất Mão
    Mộc vượng

    Ngũ hành tứ trụ

    Mộc 3 - Hoả 1 - Thổ 2 - Kim 0 - Thuỷ 0

    Thuỷ + Kim

    Phân tích chữ tên

    日 Nhật (4 nét, Hoả) + 明 Minh (8 nét, Hoả)

    Tên gợi ý dồn Hoả - không bổ Thuỷ thiếu. Cần đổi.

    Gợi ý chỉnh

    Trần Hải Phong - 海 Hải (10 nét, Thuỷ) + 峯 Phong (10 nét, Thổ). Thuỷ bổ khuyết. Tam Tài: Thổ-Thuỷ-Mộc tương sinh. Nhân Cách 16 → đại cát.

  2. 02 / 05 - Bé gái

    Bé Nguyễn Bích Ngọc, sinh 20/9/2024 lúc 21:15 (đã qua Bạch Lộ).

    Năm
    Giáp Thìn
    Phúc Đăng Hoả
    Tháng
    Quý Dậu
    Kim vượng
    Ngày
    Tân Dậu
    Thạch Lựu Mộc
    Giờ
    Mậu Tuất
    Thổ

    Ngũ hành tứ trụ

    Kim 4 - Thổ 2 - Mộc 1 - Hoả 1 - Thuỷ 0

    Thuỷ + Mộc

    Phân tích chữ tên

    碧 Bích (14 nét, Thuỷ) + 玉 Ngọc (5 nét, Kim)

    Bích bổ Thuỷ tốt, Ngọc tiếp Kim - chưa cân bằng Mộc.

    Gợi ý chỉnh

    Nguyễn Thu Linh - 秋 Thu (9 nét, Kim) + 林 Linh-Lâm (8 nét, Mộc). Mộc bổ khuyết. Tam Tài: Mộc-Kim-Mộc cân bằng. Số 33 nét cảnh báo nữ (Hùng Kỳ) → khuyến thay Linh = 玲 (9 nét, Hoả) cho tổng số 32 cát.

  3. 03 / 05 - Bé trai

    Bé Lê Quang Anh, sinh 5/11/2023 lúc 04:00 (đã qua Lập Đông).

    Năm
    Quý Mão
    Kim Bạch Kim
    Tháng
    Quý Hợi
    Thuỷ vượng
    Ngày
    Bính Tuất
    Ốc Thượng Thổ
    Giờ
    Canh Dần
    Mộc

    Ngũ hành tứ trụ

    Thuỷ 4 - Thổ 1 - Kim 1 - Mộc 2 - Hoả 0

    Hoả

    Phân tích chữ tên

    光 Quang (6 nét, Hoả) + 英 Anh (11 nét, Mộc)

    Quang bổ Hoả tốt - Anh hỗ trợ Mộc sinh Hoả. Tên hợp tự nhiên.

    Gợi ý chỉnh

    Lê Quang Anh - Giữ nguyên - đã hợp ngũ hành. Tam Tài: Thuỷ-Hoả-Thổ - Thuỷ Hoả tương khắc nhưng Thổ trung gian hoá giải. Nhân Cách 22 → trung cát. Có thể cân nhắc thay Anh = 瑛 (15 nét, Thổ) nâng Tổng Cách lên 26 đại cát.

  4. 04 / 05 - Bé gái

    Bé Phạm Thanh Trúc, sinh 14/7/2025 lúc 14:30 (đã qua Tiểu Thử).

    Năm
    Ất Tỵ
    Phú Đăng Hoả
    Tháng
    Quý Mùi
    Thổ vượng
    Ngày
    Bính Ngọ
    Thiên Hà Thuỷ
    Giờ
    Ất Mùi
    Thổ

    Ngũ hành tứ trụ

    Thổ 3 - Hoả 3 - Mộc 1 - Thuỷ 1 - Kim 0

    Kim

    Phân tích chữ tên

    清 Thanh (12 nét, Thuỷ) + 竹 Trúc (6 nét, Mộc)

    Đẹp về nghĩa nhưng không bổ Kim. Hoả Thổ đang vượng cần Kim ức chế.

    Gợi ý chỉnh

    Phạm Thuỳ Linh - 鈺 Thuỳ (13 nét, Kim) + 玲 Linh (9 nét, Hoả). Kim bổ khuyết, Hoả-Kim tạo cân bằng. Tam Tài: Thổ-Kim-Hoả tương sinh thuận. Nhân Cách 18 → đại cát.

  5. 05 / 05 - Bé trai

    Bé Đặng Khôi Nguyên, sinh 8/2/2024 lúc 11:20 (trước Lập Xuân - bát tự năm vẫn Quý Mão).

    Năm
    Quý Mão
    Kim Bạch Kim
    Tháng
    Giáp Dần
    Đại Khê Thuỷ
    Ngày
    Tân Sửu
    Bích Thượng Thổ
    Giờ
    Giáp Ngọ
    Hoả

    Ngũ hành tứ trụ

    Mộc 3 - Kim 2 - Thuỷ 1 - Hoả 1 - Thổ 1

    Cân bằng - chú trọng Tam Tài

    Phân tích chữ tên

    魁 Khôi (14 nét, Mộc) + 元 Nguyên (4 nét, Mộc)

    Dồn Mộc - Mộc đã 3, không cần thêm. Cần Kim hoặc Thổ.

    Gợi ý chỉnh

    Đặng Bảo Đăng - 寶 Bảo (20 nét, Thổ) + 登 Đăng (12 nét, Hoả). Hoả-Thổ tương sinh. Tam Tài: Thổ-Thổ-Hoả ổn định. Tổng Cách 39 → cảnh báo nam: cát nhưng quá CƯƠNG, phù hợp cá tính mạnh.

Vuốt ngang để xem ví dụ khác

Mỗi báo cáo thật của NGUHANH có 10 tên tương tự, kèm full luận giải tính cách, sự nghiệp.

Miễn phí

Tra Tam Tài Ngũ Cách

Phân tích 5 Cách + 81 linh số + Tam Tài cho bất kỳ tên - không cần thanh toán.

Cẩm nang

Quy tắc đặt tên cổ truyền

Kỵ huý, chọn chữ Hán, âm dương trong tên - theo sách cổ Việt Nam.

Tên gợi ý theo Ngũ hành

105+ chữ Hán Việt phổ biến đã verify theo Khang Hy Tự Điển. Chọn tên thuộc hành bổ khuyết cho tứ trụ bé.

Hành Kim

Kim loại - Cứng cáp, sắc bén, kỷ luật, công danh.

Bé trai(8 chữ)

  • NgọcNgọc, quý báu
  • TâmTấm lòng, chân thành
  • ThànhThành công, chân thành
  • TuấnTuấn tú, tài giỏi
  • TàiTài năng, tiền tài
  • Đẹp, xuất chúng
  • ThiệnHiền lành, thiện lương
  • TiếnTiến bộ, tiến lên

Bé gái(8 chữ)

  • NgọcNgọc, quý báu
  • TâmTấm lòng, chân thành
  • QuỳnhNgọc quỳnh, hoa quỳnh
  • NgânBạc, kim ngân
  • ThưSách, thư thái
  • NhưNhư ý, theo ý
  • Đẹp, xuất chúng
  • TrangTrang nhã, đoan trang

Hành Mộc

Cây cối - Sinh trưởng, nhân hậu, sáng tạo, khoan dung.

Bé trai(8 chữ)

  • AnhTinh hoa, xuất chúng
  • ThanhTrong sáng, xanh 青/清 — thanh tao
  • QuânVua, người lãnh đạo, chính trực
  • KhánhMừng vui, ăn mừng
  • HiếuHiếu thảo
  • NguyênKhởi nguyên, tinh nguyên
  • ViệtVượt qua, dân tộc Việt
  • LộcTài lộc, bổng lộc

Bé gái(8 chữ)

  • AnhTinh hoa, xuất chúng
  • ThảoCây cỏ, hiền thảo
  • ThanhTrong sáng, xanh 青/清 — thanh tao
  • PhươngHương thơm 芳, phương hướng
  • HươngMùi thơm, hương sắc
  • NhiCon, nhi nữ
  • KhánhMừng vui, ăn mừng
  • LanHoa lan, thanh tao

Hành Thuỷ

Nước - Trí tuệ, linh hoạt, sâu sắc, giao tiếp.

Bé trai(8 chữ)

  • PhúcPhúc đức, may mắn
  • Mưa, vũ trụ
  • HảiBiển cả, rộng lớn
  • Sông, hà giang
  • TrungTrung thành, chính trực
  • PhátPhát đạt, hưng thịnh
  • PhướcPhước lành (biến thể Phúc)
  • Hữu PhướcCó phước (ghép)

Bé gái(8 chữ)

  • VyTinh tế, mềm mại
  • HânVui mừng, hân hoan
  • VânMây, vân vũ
  • UyênSâu sắc, uyên thâm
  • Sông, hà giang
  • HằngTrường hằng, mặt trăng
  • YếnChim yến, an yên
  • MỹĐẹp, mỹ miều

Hành Hoả

Lửa - Năng lượng, lễ độ, nhiệt tình, danh vọng.

Bé trai(8 chữ)

  • MinhSáng suốt, thông tuệ
  • TríTrí tuệ, thông minh
  • ThiênTrời, bầu trời
  • QuangÁnh sáng 光, vinh quang
  • LongRồng, uy nghi
  • NamPhương Nam, nam nhi
  • ĐạtĐạt được, thành tựu
  • NhậtMặt trời, ngày

Bé gái(6 chữ)

  • LinhThiêng liêng, linh hoạt
  • HồngĐỏ, hồng phúc
  • ÁnhÁnh sáng, phản chiếu
  • PhụngChim phượng, cao quý
  • Mỹ LinhĐẹp & linh hoạt (ghép)
  • Diệu LinhKỳ diệu & linh thiêng (ghép)

Hành Thổ

Đất - Bền vững, trung tín, ổn định, tài lộc.

Bé trai(6 chữ)

  • BảoQuý báu, gìn giữ
  • AnBình an, yên ổn
  • ĐứcĐạo đức, phẩm hạnh
  • HoàngVua, vàng rực rỡ
  • SơnNúi, vững chãi
  • KhônĐất mẹ 坤, biểu tượng địa, khôn ngoan

Bé gái(6 chữ)

  • BảoQuý báu, gìn giữ
  • AnBình an, yên ổn
  • YênYên ổn, an yên
  • NhãNhã nhặn, tao nhã
  • KhuêKhuê các, tinh tú
  • KhônĐất mẹ 坤, biểu tượng địa, khôn ngoan

Câu hỏi thường gặp

  • Đặt tên theo ngũ hành là gì?

    Ngũ hành (Kim - Mộc - Thuỷ - Hoả - Thổ) là 5 yếu tố tự nhiên tương sinh tương khắc theo Kinh Dịch. Đặt tên theo ngũ hành là chọn chữ Hán Việt thuộc hành bổ khuyết cho tứ trụ (bát tự) của bé - vd bé thiếu Thuỷ thì chọn tên có chữ thuộc bộ Thuỷ (Hải 海, Hà 河, Tuyết 雪). Nguyên tắc cốt lõi của 姓名學 Á Đông.

  • Nên đặt tên hợp mệnh con hay hợp mệnh bố mẹ?

    Hợp MỆNH CON là chính. Tứ trụ của bé là yếu tố quyết định vận mệnh đời bé - tên hợp tứ trụ bé thì bổ khuyết hành thiếu, cân bằng ngũ hành. Mệnh bố mẹ chỉ tham khảo phụ (tránh xung mạnh với họ chính). Nhiều site nói sai điều này.

  • Có cần tránh trùng tên ông bà tổ tiên không?

    Theo truyền thống Việt: tránh trùng tên huý (tên lúc còn sống) của ông bà, bố mẹ, chú bác trực hệ 3 đời. Phong tục này gọi là “kỵ huý”. Mục đích thể hiện sự tôn kính bề trên - không phải mê tín. Nguhanh tự động cảnh báo nếu bạn nhập tên cha/mẹ.

  • Số 33, 39, 49 nét có thực sự xấu cho bé gái?

    Theo Hùng Kỳ Phái (Nhật Bản phát triển từ 姓名學 Trung Hoa), 3 số này quá CƯƠNG (mạnh) → khuyến cáo nữ thận trọng vì có thể lấn át phu khắc tử. KHÔNG phải “xấu tuyệt đối”. Nguhanh đánh dấu `female_caution` riêng cho 3 số này trong báo cáo, để bố mẹ tự quyết.

  • Một âm Việt có nhiều chữ Hán khác nhau, NGUHANH chọn cái nào?

    Mặc định chọn chữ Hán phổ biến nhất theo Khang Hy Tự Điển 康熙字典. Vd “Minh” → 明 (sáng, 8 nét) thay vì 銘 (khắc, 14 nét) hay 名 (tên gọi, 6 nét). Khác chữ = khác nét = khác kết quả Tam Tài Ngũ Cách. Nếu gia phả có chữ Hán cụ thể, kết quả sẽ khác.

  • Tên thuần Việt (Bông, Cún, Hạt Mít) có luận được không?

    Không. Phương pháp 姓名學 chỉ áp dụng cho tên có gốc Hán Việt vì cần đếm nét chữ Hán. Tên thuần Việt không có chữ Hán tương đương sẽ trả về “không tra được”. Bộ tự điển nguhanh có 105+ chữ Hán Việt phổ biến, đang mở rộng dần.

  • Tứ trụ tính theo dương lịch hay âm lịch?

    Tứ trụ tính theo can chi - dùng dương lịch để xác định. NGUHANH dùng trường phái Tử Bình truyền thống: năm bắt đầu tại Lập Xuân (~3-5/2), tháng đổi tại tiết khí (không phải mồng 1 âm). Khác với lịch âm thông thường - vd 29/1/2025 dù là Tết Ất Tỵ nhưng bát tự năm vẫn là Giáp Thìn (chưa qua Lập Xuân).

  • Báo cáo có hoàn tiền không nếu không ưng ý?

    Trong vòng 7 ngày sau khi nhận lá luận, nếu không ưng ý vì lý do hợp lý (sai tên cha/mẹ, sai ngày sinh, lỗi kỹ thuật), quý gia chủ được hoàn 100%. Tham khảo Điều khoản dịch vụ + Tuyên bố miễn trừ ở chân trang.

Sẵn sàng lập lá luận tên cho bé?

10 cái tên hợp ngũ hành tứ trụ, phân tích chi tiết theo Khang Hy + Tam Tài Ngũ Cách - chỉ từ 99.000đ.

Lưu ý: Mọi nội dung mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian - không phải dự đoán tương lai và không thay thế lời khuyên của chuyên gia.