Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thì

Pinyin (tham khảo): shí

Thông số chữ Thì

Unicode
U+6642
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
72.6

Ý nghĩa

Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa. · Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時, 此一時] bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì. · Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tí, giờ sửu, v.v. · Thường. Như thì thì như thử [時時如此] thường thường như thế. · Đúng thời, đang thời. Như thời vụ [時務] mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi [時宜] hợp thời (cái mà đời ưa chuộng). · Cơ hội. Như thừa thì nhi khởi [乘時而起] nhân cơ hội mà nổi lên. $ Ta quen đọc là chữ thời cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần