Vãn
Pinyin (tham khảo): wǎn
Thông số chữ Vãn
- Unicode
- U+665A
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 72.7
Ý nghĩa
Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. · Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già, tuế vãn [歲晚] cuối năm, v.v. · Sau, chậm. Như tương kiến hận vãn [相見恨晚] tiếc rằng biết nhau chậm quá. Kẻ tiến sau đối với kẻ tiến trước thì tự xưng là vãn sinh [晚生] nghĩa là kẻ làm nên sau, sinh sau vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần