Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vãn

Pinyin (tham khảo): wǎn

Thông số chữ Vãn

Unicode
U+665A
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
72.7

Ý nghĩa

Chiều. Như vãn cảnh [晚景] cảnh chiều. · Muộn. Như vãn niên [晚年] lúc tuổi già, tuế vãn [歲晚] cuối năm, v.v. · Sau, chậm. Như tương kiến hận vãn [相見恨晚] tiếc rằng biết nhau chậm quá. Kẻ tiến sau đối với kẻ tiến trước thì tự xưng là vãn sinh [晚生] nghĩa là kẻ làm nên sau, sinh sau vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần