Vượng
Pinyin (tham khảo): wàng
Thông số chữ Vượng
- Unicode
- U+65FA
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 72.4
Ý nghĩa
Sáng sủa, tốt đẹp. Phàm vật gì mới thịnh gọi là vượng. Như hưng vượng [興旺] tốt đẹp mạnh mẽ, thịnh vượng [盛旺] ngày thêm tốt đẹp hơn, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần