Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vừng

Pinyin (tham khảo): yùn

Thông số chữ Vừng

Unicode
U+6688
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
72.9

Ý nghĩa

Vừng sáng của mặt trời mặt trăng. · Mê, quáng. Như đầu vựng [頭暈] đầu váng, ngồi lên thấy cảnh vật đều quay tít, mục vựng [目暈] mắt quáng. · Đang ngồi đứng dậy sầm tối mặt lại ngã ra cũng gọi là vựng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần