Vừng
Pinyin (tham khảo): yùn
Thông số chữ Vừng
- Unicode
- U+6688
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 72.9
Ý nghĩa
Vừng sáng của mặt trời mặt trăng. · Mê, quáng. Như đầu vựng [頭暈] đầu váng, ngồi lên thấy cảnh vật đều quay tít, mục vựng [目暈] mắt quáng. · Đang ngồi đứng dậy sầm tối mặt lại ngã ra cũng gọi là vựng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần