Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vọng

Pinyin (tham khảo): wàng

Thông số chữ Vọng

Unicode
U+671B
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
74.7

Ý nghĩa

Trông xa. Như chiêm vọng [瞻望] trông mong. · Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là vọng. Như danh vọng [名望], uy vọng [威望], v.v. · Quá mong. Như trách vọng [責望] trách mắng để mong cho làm nên. · Ước mong. Như đại hỉ quá vọng [大喜過望] mừng quá sức ước mong, nghĩa là được thích lòng muốn quá, thất vọng [失望] mất sự mong ước, tuyệt vọng [絕望] hết đường mong ước, v.v. · Ngày rằm, ngày rằm thì mặt trời mặt trăng gióng thẳng nhau gọi là vọng. Cao Bá Quát [高伯适] : Cửu nguyệt vọng hậu thiên khí lương [九月望後天氣凉] (Đằng tiên ca [藤鞭歌]) Sau rằm tháng chín, khí hậu mát dịu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần