Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hữu

Pinyin (tham khảo): yǒu

Thông số chữ Hữu

Unicode
U+6709
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
74.2

Ý nghĩa

Có. · Lấy được. · Đầy đủ. · Lời nói trợ từ. Như nhà Ngu gọi là hữu Ngu [有虞]. · Một âm là dựu. Như thập dựu ngũ niên [十有五年] lại 15 năm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần