Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triều

Pinyin (tham khảo): zhāo

Thông số chữ Triều

Unicode
U+671D
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
74.8

Ý nghĩa

Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là chung triêu [終朝], một ngày cũng gọi là nhất triêu [一朝]. · Một âm là triều. Chỗ nhà nước làm việc. Như triều đình [朝廷]. · Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu. · Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ. Như Hán triều [漢朝] triều nhà Hán.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần