Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+671F
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
74.8

Ý nghĩa

Kì hẹn. Như khiên kì [愆期] sai hẹn. · Ắt thế, mong mỏi. Như kì vọng [期望] mong hẹn cho phải thành. · Kì di [期頤] trăm tuổi. · Một âm là ki. Một năm. · Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục [期服]. · Dùng làm tiếng trợ từ. Như thật duy hà ki [實維何期] thực ở vào đâu ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần