Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phục

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phục

Unicode
U+670D
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
74.4

Ý nghĩa

Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ, thường phục [常服] áo thường. · Mặc áo, đội. Hán Thư [漢書] : Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần [周公服天子之冕, 南面而朝群臣] (Vương Mãng truyện [王莽傳]) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan. · Áo tang, trảm thôi [斬衰], tư thôi [齊衰], đại công [大功], tiểu công [小功], ti ma [緦麻] gọi là ngũ phục [五服]. · Phục tòng. Như bội phục [佩服] vui lòng mà theo, không bao giờ quên. Luận ngữ [論語] : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục [舉直錯諸枉, 則民服] (Vi chính [為政]) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng. · Làm việc. Như phục quan [服官] làm việc quan, phục điền [服田] làm ruộng, v.v. · Đóng xe tứ mã, hai con ở hai bên đòn xe gọi là phục. · Uống. Như phục dược [服藥] uống thuốc. · Quen. Như bất phục thủy thổ [不服水土] chẳng quen đất nước. · Đeo. · Nghĩ nhớ. · Cái ống tên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần