Nguyệt
Pinyin (tham khảo): yuè
Thông số chữ Nguyệt
- Unicode
- U+6708
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 74.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 75/100
Ý nghĩa
Nguyệt (月) mang nghĩa Mặt trăng 月 (theo Khang Hy thuộc Mộc). Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Nguyệt thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần
- Hữu有Có. · Lấy được. · Đầy đủ. · Lời nói trợ từ. Như nhà Ngu gọi là hữu Ngu [有虞]. · Một âm là dựu. Như thập dựu ngũ niên [十有五年] lại 15 năm.
- Vọng望Trông xa. Như chiêm vọng [瞻望] trông mong. · Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là vọng. Như danh vọng [名望]
- Kì期Kì hẹn. Như khiên kì [愆期] sai hẹn. · Ắt thế
- Phục服Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ
- Bằng朋Bè bạn. · Đảng. Như bằng tị vi gian [朋比爲奸] kết đảng làm gian. · Sánh tầy. Như thạc đại vô bằng [碩大無朋] to lớn không gì sánh tầy. · Năm vỏ sò là một bằng. Đời xưa dùng vỏ sò làm tiền
- Triều朝Sớm
Muốn xem chữ Nguyệt có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →