Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuần, quân

Pinyin (tham khảo): xun2

Thông số chữ Tuần, quân

Unicode
U+65EC
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
72

Ý nghĩa

Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần. Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần [上旬], từ mười một đến hai mươi là trung tuần [中旬], từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần [下旬]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhị tuần sở kiến đãn thanh san [二旬所見但青山] (Nam Quan đạo trung [南關道中]) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh. · Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần (mười ngày). Như thất tuần thượng thọ [七旬上壽], bát tuần thượng thọ [八旬上壽], v.v. · Khắp. Như lai tuần lai tuyên [來旬來宣]đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua. · Một âm là quân. Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần