Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trẫm

Pinyin (tham khảo): zhèn

Thông số chữ Trẫm

Unicode
U+6715
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
74.6

Ý nghĩa

Ta đây, tiếng dùng của kẻ tôn quý. Như vua tự nói mình thì tự xưng là trẫm. Tô Tuân [蘇洵] : Trẫm chí tự định [朕志自定] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Ý trẫm đã định. · Trẫm triệu [朕兆] cái điềm báo trước sắp xẩy ra một sự gì. · Đường khâu áo giáp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần