Tấn
Pinyin (tham khảo): jin4
Thông số chữ Tấn
- Unicode
- U+6649
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 72
Ý nghĩa
Tiến lên. Như mạnh tấn [孟晉] cố tiến lên. · Nhà Tấn [晉]. Tư Mã Viêm [司馬炎] lấy nước của nhà Ngụy [魏] lên làm vua gọi là nhà Tấn (265-316). · Nước Tấn, đời Ngũ đại Thạch Kinh Đường nối nhà Hậu Đường [後唐] lên làm vua gọi là nước Tấn. Sử gọi là nhà Hậu Tấn [後晉] (936-947). Đời vua Thành vương [成王] nhà Chu [周] phong em là Thúc Ngu ra làm vua đất Đường [唐], sau dời ra đất Tấn cũng gọi là nước Tấn. · Dị dạng của chữ 晋
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần