Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tấn

Pinyin (tham khảo): jin4

Thông số chữ Tấn

Unicode
U+6649
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
72

Ý nghĩa

Tiến lên. Như mạnh tấn [孟晉] cố tiến lên. · Nhà Tấn [晉]. Tư Mã Viêm [司馬炎] lấy nước của nhà Ngụy [魏] lên làm vua gọi là nhà Tấn (265-316). · Nước Tấn, đời Ngũ đại Thạch Kinh Đường nối nhà Hậu Đường [後唐] lên làm vua gọi là nước Tấn. Sử gọi là nhà Hậu Tấn [後晉] (936-947). Đời vua Thành vương [成王] nhà Chu [周] phong em là Thúc Ngu ra làm vua đất Đường [唐], sau dời ra đất Tấn cũng gọi là nước Tấn. · Dị dạng của chữ 晋

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần