Tạc
Pinyin (tham khảo): zuo2
Thông số chữ Tạc
- Unicode
- U+6628
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 72
Ý nghĩa
Hôm qua. Như tạc nhật [昨日] ngày hôm qua, tạc dạ [昨夜] đêm qua, tạc niên [昨年] năm ngoái, v.v. · Ngày xưa. Nguyễn Trãi [阮廌] : Giang sơn như tạc anh hùng thệ [江山如昨英雄逝] (Quá Thần Phù hải khẩu [過神苻海口]) Non sông vẫn như xưa mà anh hùng thì đã mất. · Mới rồi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần