Sướng
Pinyin (tham khảo): chàng
Thông số chữ Sướng
- Unicode
- U+66A2
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 72.10
Ý nghĩa
Sướng. Như thông sướng [通暢] thư sướng, thông suốt, sướng khoái [暢快] sướng thích. · Thích. Như sướng ẩm [暢飲] uống thích, sướng tự [暢敘] bàn bạc thích (trò chuyện thỏa thuê).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần