Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quáng

Pinyin (tham khảo): huǎng

Thông số chữ Quáng

Unicode
U+6643
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
72.6

Ý nghĩa

* · Sáng sủa, sáng rõ. Cũng như chữ [晄]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Điện quang hoảng diệu [電光晃曜] (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ [藥草喻品第五]) Chớp nhoáng sáng chói.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần