Phổ
Pinyin (tham khảo): pǔ
Thông số chữ Phổ
- Unicode
- U+666E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 72.8
Ý nghĩa
Rộng, lớn, khắp. Như giáo dục phổ cập [教育普及] dạy dỗ khắp cả dân gian. · Nước Phổ-lỗ-sĩ [普魯士] miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần