Ngang
Pinyin (tham khảo): áng
Thông số chữ Ngang
- Unicode
- U+6602
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 72.4
Ý nghĩa
Giơ cao. Như ngang thủ [昂首] nghển đầu, đê ngang [低昂] cúi ngửa. Thái độ cao cả gọi là hiên ngang [軒昂] hay ngang tàng [昂藏], ý khí phấn phát gọi là kích ngang [激昂], v.v. · Giá cao, giá đắt. Nguyễn Du [阮攸] : Mễ giá bất thậm ngang [米價不甚昂] (Sở kiến hành [所見行]) Giá gạo không cao quá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần