Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngang

Pinyin (tham khảo): áng

Thông số chữ Ngang

Unicode
U+6602
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
72.4

Ý nghĩa

Giơ cao. Như ngang thủ [昂首] nghển đầu, đê ngang [低昂] cúi ngửa. Thái độ cao cả gọi là hiên ngang [軒昂] hay ngang tàng [昂藏], ý khí phấn phát gọi là kích ngang [激昂], v.v. · Giá cao, giá đắt. Nguyễn Du [阮攸] : Mễ giá bất thậm ngang [米價不甚昂] (Sở kiến hành [所見行]) Giá gạo không cao quá.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần