Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Muội

Pinyin (tham khảo): mèi

Thông số chữ Muội

Unicode
U+6627
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
72.5

Ý nghĩa

Mờ mờ. Như muội đán [昧旦] mờ mờ sáng. · Tối. Như hôn muội [昏昧] tối tăm không hiểu lẽ gì. · Tam-muội [三昧] dịch âm chữ Phạn samadhi, Tàu dịch là chính định [正定] nghĩa là dùng công tu hành trừ sạch được hết trần duyên mà vào cõi một màu rỗng không vắng lặng gọi là tam muội. Như du hí tam-muội [遊戲三昧] nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên. · Bây giờ hay mượn hai chữ tam-muội [三昧] để chỉ cái áo diệu của một môn gì. Như ông Hoài Tố tài viết chữ thảo, tự cho là đắc thảo thư tam-muội [得艸書三昧] biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần