Lãng
Pinyin (tham khảo): lǎng
Thông số chữ Lãng
- Unicode
- U+6717
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 74.7
Ý nghĩa
Sáng. Như thiên sắc thanh lãng [天色清朗] màu trời trong sáng. · Lãng lãng [朗朗] (1) Sáng sủa, rực rỡ. (2) Lanh lảnh, sang sảng. Tây sương kí [西廂記] : Mạo đường đường, thanh lãng lãng [貌堂堂, 聲朗朗] (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần
- Hữu有Có. · Lấy được. · Đầy đủ. · Lời nói trợ từ. Như nhà Ngu gọi là hữu Ngu [有虞]. · Một âm là dựu. Như thập dựu ngũ niên [十有五年] lại 15 năm.
- Nguyệt月Mặt trăng 月 (theo Khang Hy thuộc Mộc)
- Vọng望Trông xa. Như chiêm vọng [瞻望] trông mong. · Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là vọng. Như danh vọng [名望]
- Kì期Kì hẹn. Như khiên kì [愆期] sai hẹn. · Ắt thế
- Phục服Áo mặc. Như lễ phục [禮服] áo lễ
- Bằng朋Bè bạn. · Đảng. Như bằng tị vi gian [朋比爲奸] kết đảng làm gian. · Sánh tầy. Như thạc đại vô bằng [碩大無朋] to lớn không gì sánh tầy. · Năm vỏ sò là một bằng. Đời xưa dùng vỏ sò làm tiền