Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lãng

Pinyin (tham khảo): lǎng

Thông số chữ Lãng

Unicode
U+6717
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
74.7

Ý nghĩa

Sáng. Như thiên sắc thanh lãng [天色清朗] màu trời trong sáng. · Lãng lãng [朗朗] (1) Sáng sủa, rực rỡ. (2) Lanh lảnh, sang sảng. Tây sương kí [西廂記] : Mạo đường đường, thanh lãng lãng [貌堂堂, 聲朗朗] (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 74 - thường có ý nghĩa gần