Khoảng
Pinyin (tham khảo): kuàng
Thông số chữ Khoảng
- Unicode
- U+66E0
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 72.15
Ý nghĩa
Sáng sủa mông mênh. Như khoáng dã [曠野] đồng mông mênh sáng sủa. Nguyễn Du [阮攸] : Khoáng dã biến mai vô chủ cốt [曠野遍埋無主骨] (Ngẫu đắc [偶得]) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ. · Bỏ thiếu. Như khoáng khóa [曠課] bỏ thiếu bài học, khoáng chức [曠職] bỏ thiếu công việc chức trách của mình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần