Hôn
Pinyin (tham khảo): hūn
Thông số chữ Hôn
- Unicode
- U+660F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 72.4
Ý nghĩa
Tối. Như hoàng hôn [黃昏] mờ mờ tối, hôn dạ [昏夜] đêm tối, v.v. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Tịch dương vô hạn hảo, Chỉ thị cận hoàng hôn [夕陽無限好, 只是近黃昏] (Đăng Lạc Du nguyên [登樂遊原]) Nắng chiều đẹp vô hạn, Chỉ (tiếc) là đã gần hoàng hôn. Quách Tấn dịch thơ : Tịch dương cảnh đẹp vô ngần, Riêng thương chiếc bóng đã gần hoàng hôn. · Tối tăm. Như hôn hội hồ đồ [昏憒糊塗] tối tăm hồ đồ, không hiểu sự lý gì. · Lễ cưới. Ngày xưa cưới xin cứ đến tối mới đón dâu nên gọi là hôn lễ [昏禮], bây giờ mới đổi dùng chữ hôn [婚]. · Mờ. · Con sinh ra chưa đặt tên mà chết gọi là hôn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần