Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hi

Pinyin (tham khảo): xi1

Thông số chữ Hi

Unicode
U+66E6
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
72

Ý nghĩa

Sắc mặt trời, ánh sáng mặt trời. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Thần hi tại thụ [晨曦在樹] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần