Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạn

Pinyin (tham khảo): hàn

Thông số chữ Hạn

Unicode
U+65F1
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
72.3

Ý nghĩa

Đại hạn, nắng mãi không mưa gọi là hạn. Nguyễn Du [阮攸] : Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn [吾聞內顧頻年苦荒旱] (Trở binh hành [阻兵行]) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn. · Cạn. Như hạn lộ [旱路] đường cạn, đường bộ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần