Đán
Pinyin (tham khảo): dàn
Thông số chữ Đán
- Unicode
- U+65E6
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 72.1
Ý nghĩa
Sớm, lúc trời mới sáng gọi là đán. Như xuân đán [春旦] buổi sáng mùa xuân. · Nói sự thốt nhiên không lường được. Như nhất đán địch chí [一旦敵至] một mai giặc đến. · Vai tuồng đóng đàn bà gọi là đán.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần