Đàm
Pinyin (tham khảo): tan2
Thông số chữ Đàm
- Unicode
- U+66C7
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 72
Ý nghĩa
Mây chùm (mây bủa). · Kinh Phật gọi Phật [佛] là Cù-Đàm [瞿曇] (âm tiếng Phạn là Gautama), còn gọi là Cừu-Đàm [裘曇] hay Cam Giá [甘蔗] (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích [釋]. · Đàm hoa nhất hiện [曇花一現] ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, tục thường mượn dùng để tả sự mau sinh mau diệt. Tục lại nói hoa đàm tức là hoa cây sung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần