Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Con

Pinyin (tham khảo): kūn

Thông số chữ Con

Unicode
U+6606
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
72.4

Ý nghĩa

Con nối. Như hậu côn [後昆] đàn sau. · Anh. Như côn ngọc [昆玉] anh em. · Nhung nhúc. Như côn trùng [昆虫] sâu bọ, vì giống sâu bọ sinh sản nhiều lắm nên gọi là côn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần