Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cảnh

Pinyin (tham khảo): jǐng

Thông số chữ Cảnh

Unicode
U+666F
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
72.8

Ý nghĩa

Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh [風景], cảnh vật [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v. · Cảnh ngộ, quang cảnh. · Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng [景仰]. · To lớn. Như dĩ giới cảnh phúc [以介景福] lấy giúp phúc lớn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần