Cảnh
Pinyin (tham khảo): jǐng
Thông số chữ Cảnh
- Unicode
- U+666F
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 72.8
Ý nghĩa
Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh. Như phong cảnh [風景], cảnh vật [景物] đều chỉ cảnh tượng tự nhiên trước mắt, v.v. · Cảnh ngộ, quang cảnh. · Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng [景仰]. · To lớn. Như dĩ giới cảnh phúc [以介景福] lấy giúp phúc lớn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần