Bạo
Pinyin (tham khảo): pù
Thông số chữ Bạo
- Unicode
- U+66B4
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 72.11
Ý nghĩa
Tàn bạo. Như tham bạo [貪暴], bạo ngược [暴虐]. Trộm giặc gọi là bạo khách [暴客], v.v. · Làm hại. Thư Kinh [書經] : Bạo điễn thiên vật [暴殄天物] (Vũ Thành [武成]) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật. · Vội, chợt đến. Như tật phong bạo vũ [疾風暴雨] gió táp mưa sa, bạo lãnh [暴冷] chợt rét, bạo phát [暴發] chợt giàu. · Luận ngữ [論語] : Bạo hổ bằng hà [暴虎憑河] (Thuật nhi [述而]) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu. · Một âm là bộc. Phơi. Như bộc lộ [暴露 ] phơi rõ ra ngoài, phơi bày. Lý Hoa [李華] : Vạn lý bôn tẩu, liên niên bộc lộ [萬里奔走, 連年暴露] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi sương hết năm này qua năm khác. Tục quen viết là [曝].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 72 - thường có ý nghĩa gần