Xem ngày tốt xấu
Ngày 3/10/2026
Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 23/8 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.
Lọc theo mục đích
Cá nhân hoá theo tuổi
Xuất hành
Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: 2.0
Sao ủng hộ (2)
- Nguyệt Đức (月德)— Cát tinh ủng hộ — nên xuất hành
- Thiên Ân (天恩)— Cát tinh chiếu (chung)
Sao chống (1)
- Ngày Hắc đạo · Thiên lao— Ngày xấu theo 12-thần
Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2026
Cho mục đích xuất hành
Ngày đẹp nhất (7)
Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.
Trực ngày
Gạt bỏ, dọn dẹp, trừ khử cái cũ.
Việc nên làm
- dọn nhà
- cầu siêu
- tế tự
Việc kỵ
- kết hôn
- nhậm chức
Sao tốt hôm nay
- Đại cát
Nguyệt Đức
Đức của tháng — sao đại cát, lợi cho mọi việc.
- hôn nhân
- khởi công
- khai trương
- nhập trạch
- an táng
- nhậm chức
- ký hợp đồng
- xuất hành
- Đại cát
Thiên Ân
Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.
- cầu phúc
- làm việc thiện
- cứu trợ
- tu phước
- cúng tế
- cầu siêu
Sao xấu hôm nay
Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ
Canh bất kinh lạc
Theo Can Canh — Khung cửi dễ hỏng.
- may dệt
- dệt vải
Tuất bất sá cẩu
Theo Chi Tuất — Ma quỷ lên giường.
- ăn thịt chó
- giết chó
Sao 28 tú
Vị · Trĩ · Thổ
Bạch Hổ (phương Tây) · Cát tú
Việc nên
- xây cất
- cưới gả
- chôn cất
- gieo trồng
- phá đất
- cầu may
Việc kỵ
- đi thuyền
Giờ Hoàng đạo
- Mậu Dần3h–5h
- Canh Thìn7h–9h
- Tân Tỵ9h–11h
- Giáp Thân15h–17h
- Ất Dậu17h–19h
- Đinh Hợi21h–23h
Hướng xuất hành
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông
Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.
Tuổi xung khắc
Ngày Tuất xung với chi Thìn (Rồng). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.
Năm sinh tiêu biểu
- 1940Canh Thìn
- 1952Nhâm Thìn
- 1964Giáp Thìn
- 1976Bính Thìn
- 1988Mậu Thìn
- 2000Canh Thìn
- 2012Nhâm Thìn
- 2024Giáp Thìn
Lá luận giải chi tiết
PremiumBản luận giải đầy đủ cho ngày 3/10/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.
- · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
- · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
- · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
- · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
- · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
- · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
- · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
- · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý
Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.
Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được