Thứ hai 11/5/2026Hoàng đạo (Bảo quang)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 11/5/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 25/3 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Nhậm chức

Trung bình

Nhận chức, thăng quan, vào việc mới · điểm số: 1.5

Ngày Hoàng đạo · Bảo quangLục Hợp

Sao ủng hộ (2)

  • Ngày Hoàng đạo · Bảo quangNgày tốt theo 12-thần
  • Lục Hợp (六合)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (0)

— không có —

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 5/2026

Cho mục đích nhậm chức

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

11
Thứ haiTháng 5 · 2026
25 Âm lịch · Tháng Ba ·
Ngày Hoàng đạo · Bảo quangTrực Chấp · Nguy · Tiết khí · Lập hạNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Chấp · 執

Nắm giữ, thi hành, thực thi.

Việc nên làm

  • xây nhà
  • cưới hỏi
  • khởi công

Việc kỵ

  • xuất hành
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Lục Hợp

    Cát thường

    Chi ngày đối hợp với chi tháng — hài hòa, kết duyên.

    • cưới hỏi
    • hợp tác
    • ký kết quan trọng
    • kết giao

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Ất bất tài thực

    Theo Can Ất Cây không mọc tươi tốt.

    • trồng cây
    • gieo hạt
    • trồng trọt
  • Dậu bất hội khách

    Theo Chi Dậu Chủ khách thương tổn.

    • tiếp khách
    • hội họp lớn

Sao 28 tú

Nguy · Én

Nguy · Én · Nguyệt

Huyền Vũ (phương Bắc) · Hung tú

Việc nên

  • chôn cất
  • lót giường

Việc kỵ

  • khởi công
  • xây nhà
  • động thổ
  • di dời
  • đi thuyền
  • tháo nước

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Bính 23h–1h
  • Mậu Dần3h–5h
  • Kỷ Mão5h–7h
  • Nhâm Ngọ11h–13h
  • Quý Mùi13h–15h
  • Ất Dậu17h–19h

Hiện đang giờ Ất Dậu (17h–19h) · trong khung Hoàng đạo ✦

Hướng xuất hành

Theo can ngày Ất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Dậu – Mão

Ngày Dậu xung với chi Mão (Mèo). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1939Kỷ Mão
  • 1951Tân Mão
  • 1963Quý Mão
  • 1975Ất Mão
  • 1987Đinh Mão
  • 1999Kỷ Mão
  • 2011Tân Mão
  • 2023Quý Mão

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 11/5/2026 theo mục đích nhậm chức — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ anh/chị nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm