Thứ ba 12/5/2026 — ÂL 26/3Hắc đạo (Bạch hổ)

Xem ngày tốt xấu

Ngày 4/10/2026

Lịch vạn niên · ngày Hoàng đạo · âm lịch 24/8 năm Bính Ngọ — tham khảo theo lịch cổ truyền Việt Nam.

Lọc theo mục đích

✕ bỏ chọn

Cá nhân hoá theo tuổi

Giới tính (tuỳ chọn)

Lưu trong URL — không gửi server, không lưu cookie.

Xuất hành

Trung bình

Đi xa, du lịch, di chuyển · điểm số: 0.0

Thiên ÂnNgày Hắc đạo · Huyền vũ

Sao ủng hộ (1)

  • Thiên Ân (天恩)Cát tinh chiếu (chung)

Sao chống (1)

  • Ngày Hắc đạo · Huyền vũNgày xấu theo 12-thần

Gợi ý 7 ngày đẹp nhất tháng 10/2026

Cho mục đích xuất hành

Điểm tổng hợp từ Hoàng đạo, sao tốt/xấu, Trực 12, 28 tú, Bành Tổ. Bấm ngày để xem chi tiết.

4
Chủ nhậtTháng 10 · 2026
24 Âm lịch · Tháng Tám · Lợn
Ngày Hắc đạo · Huyền vũTrực Mãn · 滿Mão · Tiết khí · Thu phânNăm Bính Ngọ1 sao tốt

Trực ngày

Mãn · 滿

Tròn đầy, viên mãn, sum vầy.

Việc nên làm

  • tế tự
  • kết hôn
  • khai trương

Việc kỵ

  • kiện tụng
  • an táng

Sao tốt hôm nay

1 cát tinh chiếu
  • Thiên Ân

    Đại cát

    Ơn của trời — 12 ngày cố định trong 60 giáp tý, lợi cho thiện nguyện.

    • cầu phúc
    • làm việc thiện
    • cứu trợ
    • tu phước
    • cúng tế
    • cầu siêu

Sao xấu hôm nay

Không có hung tinh

Năm đại hung tinh không chiếu hôm nay. Ngày tương đối an lành về mặt thiên văn — vẫn nên xem các yếu tố cá nhân nếu định việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ

Theo can-chi ngày
  • Tân bất hợp tương

    Theo Can Tân Hư hỏng, sự bất thường.

    • trộn tương
    • nếm tương
    • chế biến gia vị
  • Hợi bất giá thú

    Theo Chi Hợi Đôi lứa ly biệt.

    • cưới hỏi
    • kết hôn
    • đính hôn

Sao 28 tú

Mão · Gà

Mão · · Nhật

Bạch Hổ (phương Tây) · Hung tú

Việc nên

  • xây dựng nhỏ
  • tạo tác (hạn chế)

Việc kỵ

  • chôn cất (đại kỵ)
  • cưới gả
  • trổ cửa
  • khai trương
  • đóng giường
  • động thổ

Giờ Hoàng đạo

6 khung giờ tốt
  • Kỷ Sửu1h–3h
  • Nhâm Thìn7h–9h
  • Giáp Ngọ11h–13h
  • Ất Mùi13h–15h
  • Mậu Tuất19h–21h
  • Kỷ Hợi21h–23h

Hướng xuất hành

Theo can ngày Tân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Đông

Xuất hành theo hướng Hỷ thần đem hỷ sự, hướng Tài thần đem may mắn về tài lộc.

Tuổi xung khắc

Lục xung Hợi – Tỵ

Ngày Hợi xung với chi Tỵ (Rắn). Người sinh năm có chi này tránh khởi sự việc lớn trong ngày.

Năm sinh tiêu biểu

  • 1941Tân Tỵ
  • 1953Quý Tỵ
  • 1965Ất Tỵ
  • 1977Đinh Tỵ
  • 1989Kỷ Tỵ
  • 2001Tân Tỵ
  • 2013Quý Tỵ
  • 2025Ất Tỵ

Lá luận giải chi tiết

Premium

Bản luận giải đầy đủ cho ngày 4/10/2026 theo mục đích xuất hành — soạn theo lối cổ thư, dày khoảng 8–10 trang, kèm 7 ngày tốt nhất trong tháng và 3 ngày đại kỵ quý gia chủ nên tránh.

  • · Trực ngày, Nhị thập bát tú, 8 cát tinh – 5 hung tinh đầy đủ
  • · Bành Tổ Bách Kỵ — 100 điều kiêng theo can chi ngày
  • · Bảng 12 giờ Hoàng đạo – Hắc đạo, gợi ý giờ đẹp khởi sự
  • · Hướng xuất hành: Hỷ Thần, Tài Thần, Hạc Thần
  • · Tứ trụ cá nhân + mệnh ngũ hành tương sinh khắc với ngày
  • · Năm hạn: Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc + cách hoá giải
  • · 7 ngày tốt nhất trong tháng + 3 ngày đại kỵ tuyệt đối
  • · Trang web in được trực tiếp, lưu PDF tuỳ ý

Luận theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Lịch Vạn Niên Việt Nam & Tử Bình Bát Tự.

29.000đMột lần · trọn báo cáo

Chuyển khoản qua SePay · lá luận giải mở ngay khi nhận được

Xem thêm