Yểu
Pinyin (tham khảo): yǎo
Thông số chữ Yểu
- Unicode
- U+7A88
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 116.5
Ý nghĩa
Sâu xa. Vương An Thạch [王安石] : Hữu huyệt yểu nhiên [有穴窈然] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Có hang sâu thẳm. · Yểu điệu [窈窕] (1) tả cái đức tính u nhàn của con gái, Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu [窈窕淑女, 君子好逑] (Thi Kinh [詩經]) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. · Núi sông, nhà cửa thâm u cũng gọi là yểu điệu (2). Quy khứ lai từ [歸去來辭] : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu [既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘] Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần