Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cứu

Pinyin (tham khảo): jiū

Thông số chữ Cứu

Unicode
U+7A76
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
116.2

Ý nghĩa

Cùng cực, kết cục. Như cứu cánh [究竟] xét cùng. · Xét tìm. Như nghiên cứu [研究] nghiền ngẫm xét tìm, tra cứu [查究] xem xét tìm tòi. · Mưu. · Thác trong khe núi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần