Xuyên
Pinyin (tham khảo): chuān
Thông số chữ Xuyên
- Unicode
- U+7A7F
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 116.4
Ý nghĩa
Thủng lỗ. · Suốt, xâu qua. Như xuyên châm [穿針] xỏ kim. · Mặc, mang, đi. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Quân xuyên tráng phục hồng như hà [君穿壯服紅如霞] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Áo chàng đỏ tựa ráng pha. · Đào. Như xuyên tỉnh [穿井] đào giếng, xuyên du [穿窬] khoét ngạch, v.v. Luận ngữ [論語] : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kỳ do xuyên du chi đạo dã dư [色厲而內荏, 譬諸小人, 其猶穿窬之盜也與] (Dương hóa [陽貨]) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng nhu nhược, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu ? · Xuyên tạc [穿鑿] xuyên tạc, không hiểu thấu nghĩa chân thật mà cứ nói liều, viết liều, làm liều gọi là xuyên tạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần