Cùng
Pinyin (tham khảo): qióng
Thông số chữ Cùng
- Unicode
- U+7AAE
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 116.10
Ý nghĩa
Cùng cực, cái gì đến thế là hết nước đều gọi là cùng. Như bần cùng [貧窮] nghèo quá, khốn cùng [困窮] khốn khó quá, v.v. Luận ngữ [論語] : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ [君子固窮, 小人窮斯濫矣] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử có khi cùng khốn cũng là lẽ cố nhiên (thi cố giữ tư cách của mình), kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn. · Nghiên cứu. Như cùng lý tận tính [窮理盡性] nghiên cứu cho hết lẽ hết tính. · Hết. Như cùng nhật chi lực [窮日之力] hết sức một ngày. · Dị dạng của chữ [穷].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần