Không
Pinyin (tham khảo): kōng
Thông số chữ Không
- Unicode
- U+7A7A
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 116.3
Ý nghĩa
Rỗng không, hư không. Đỗ Thu Nương [杜秋娘] : Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi [花開堪折直須折, 莫待無花空折枝] (Kim lũ y [金縷衣]) Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay, Đừng chờ hoa rụng bẻ cành không. · Trời. Như cao không [高空], thái không [太空] đều là tiếng gọi về trời cả. · Đạo Phật [佛] cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, nên gọi là không môn [空門]. · Hão. Như không ngôn [空言] nói hão, nói không đúng sự thực, nói mà không làm được. · Hão, dùng làm trợ từ. · Không không [空空] vơi vơi, tả cái ý để lòng như vẫn thiếu thốn, không tự cho là đầy đủ. Theo nghĩa nhà Phật [佛] là cái không cũng không nốt. · Không gian [空間] nói về chiều ngang suốt vô hạn. Xem vũ trụ [宇宙]. · Thông suốt. Như tạc không [鑿空] mở mang đường lối cho thông suốt. · Một âm là khống. Nghèo ngặt, thiếu thốn. · Tục gọi sự nhàn hạ là khống. · Lại một âm là khổng. Cùng nghĩa với chữ khổng [孔].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần