Yểu
Pinyin (tham khảo): yao3, yao4
Thông số chữ Yểu
- Unicode
- U+7A85
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 116
Ý nghĩa
Sâu thẳm. · Yểu nhiên [窅然] trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã. Trang Tử [莊子] : Yểu nhiên táng kỳ thiên hạ yên [窅然喪其天下焉] (Tiêu dao du [逍遙遊]) (vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần