Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Yên, yển

Pinyin (tham khảo): yan1

Thông số chữ Yên, yển

Unicode
U+9122
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
163

Ý nghĩa

Tên đất nước Trịnh [鄭] ngày xưa, thời Xuân Thu [春秋]. Có khi đọc là yển. Nguyễn Du [阮攸] : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi ? [鄢郢城中來何爲] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) (Khuất Nguyên [屈原]) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần