Yên, yển
Pinyin (tham khảo): yan1
Thông số chữ Yên, yển
- Unicode
- U+9122
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 163
Ý nghĩa
Tên đất nước Trịnh [鄭] ngày xưa, thời Xuân Thu [春秋]. Có khi đọc là yển. Nguyễn Du [阮攸] : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi ? [鄢郢城中來何爲] (Phản Chiêu hồn [反招魂]) (Khuất Nguyên [屈原]) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần
- Na那Nhiều. Như Kinh Thi có câu thụ phúc bất na [受福不那] chịu phúc chẳng nhiều. · An nhàn. Như hữu na kì cư [有那其居] chỗ ở an nhàn. · Nào
- Đô都Kinh đô
- Bộ部Tóm. Như bộ hạ [部下] những người dưới quyền mình cai quản. · Xếp bày. Như bộ thự [部署] bố trí
- Lân鄰Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là lân
- Trịnh鄭Nước Trịnh [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. · Họ Trịnh. · Trịnh trọng [鄭重] trịnh trọng
- Vâng邦Nước