Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bộ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Bộ

Unicode
U+90E8
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
163.8

Ý nghĩa

Tóm. Như bộ hạ [部下] những người dưới quyền mình cai quản. · Xếp bày. Như bộ thự [部署] bố trí, xếp đặt. · Dinh sở quan. · Bộ. Bộ sách nào đầu đuôi hoàn toàn gọi là nhất bộ [一部], có khi sổ quyển nhiều mà cùng là một sách cũng gọi là một bộ. · Cơ quan hành chính. Ngày xưa đặt ra sáu bộ như lễ bộ [禮部] bộ Lễ, binh bộ [兵部] bộ Binh, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần