Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lân

Pinyin (tham khảo): lín

Thông số chữ Lân

Unicode
U+9130
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
163.12

Ý nghĩa

Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là lân, các nhà ở gần nhà mình đều gọi là lân. Như trạch lân [擇鄰] chọn láng diềng, nước ở gần với nước mình gọi là lân quốc [鄰國] nước láng diềng. · Gần kề, tới. Như người sắp chết gọi là dữ quỷ vi lân [與鬼爲鄰] gần kề với ma. · Kẻ giúp đỡ hai bên tả hữu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần