Na
Pinyin (tham khảo): nuó
Thông số chữ Na
- Unicode
- U+90A3
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 163.4
Ý nghĩa
Nhiều. Như Kinh Thi có câu thụ phúc bất na [受福不那] chịu phúc chẳng nhiều. · An nhàn. Như hữu na kì cư [有那其居] chỗ ở an nhàn. · Nào, gì. · A na [阿那] xinh xắn mềm mại. · Tiếng Phạn, Chi-na [支那] nước Tàu, duy na [維那] kẻ giữ phép trong chùa, đàn na [檀那] kẻ bố thí, cũng gọi là đàn việt [檀越], sát na [剎那] một loáng, nói cái thời gian rất ngắn. · Một âm là nả. Nào. Như nả xứ [那處] chỗ nào, nả kham [那堪] sao chịu được. Cũng có khi đọc là na.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần