Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bẽ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Bẽ

Unicode
U+9119
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
163.11

Ý nghĩa

Ấp ngoài ven biên thùy, cõi. Như tứ bỉ [四鄙] bốn cõi. · Hẹp hòi, hèn mọn. Như bỉ phu [鄙夫] kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát. Kẻ keo kiệt tiền của gọi là bỉ lận [鄙吝]. · Khinh bỉ. Như xuy bỉ [嗤鄙] chê cười khinh khi. · Dùng làm lời nói khiêm. Như bỉ ý [鄙意] ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân [鄙人] kẻ hèn dốt này.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần