Bẽ
Pinyin (tham khảo): bǐ
Thông số chữ Bẽ
- Unicode
- U+9119
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 163.11
Ý nghĩa
Ấp ngoài ven biên thùy, cõi. Như tứ bỉ [四鄙] bốn cõi. · Hẹp hòi, hèn mọn. Như bỉ phu [鄙夫] kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát. Kẻ keo kiệt tiền của gọi là bỉ lận [鄙吝]. · Khinh bỉ. Như xuy bỉ [嗤鄙] chê cười khinh khi. · Dùng làm lời nói khiêm. Như bỉ ý [鄙意] ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân [鄙人] kẻ hèn dốt này.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần
- Na那Nhiều. Như Kinh Thi có câu thụ phúc bất na [受福不那] chịu phúc chẳng nhiều. · An nhàn. Như hữu na kì cư [有那其居] chỗ ở an nhàn. · Nào
- Đô都Kinh đô
- Bộ部Tóm. Như bộ hạ [部下] những người dưới quyền mình cai quản. · Xếp bày. Như bộ thự [部署] bố trí
- Lân鄰Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là lân
- Trịnh鄭Nước Trịnh [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. · Họ Trịnh. · Trịnh trọng [鄭重] trịnh trọng
- Vâng邦Nước