Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trịnh

Pinyin (tham khảo): zhèng

Thông số chữ Trịnh

Unicode
U+912D
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
163.12
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Nước Trịnh [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. · Họ Trịnh. · Trịnh trọng [鄭重] trịnh trọng, có ý ân cần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần