Y
Pinyin (tham khảo): yi3
Thông số chữ Y
- Unicode
- U+65D6
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 70
Ý nghĩa
Y nỉ [旖旎] cờ bay phấp phới. · Thướt tha. Tây sương kí [西廂記] : Thiên bàn niểu na, vạn bàn y nỉ, tự thùy liễu vãn phong tiền [千般裊娜, 萬般旖旎, 似垂柳晚風前] (Đệ nhất bổn 第一本) Dịu dàng yểu điệu trăm chiều, Như cành liễu trước gió chiều thướt tha (Nhượng Tống dịch thơ). · Mây mù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần